ベトナム語クラス

わたし は ベトナムじん です :Tôi là người Việt Nam

A: はじめまして、ワット です。イギリスから きました

Rất vui được gặp chị, tôi là Watt, đến từ nước Anh

B: はじめまして、こばやし です

Chào anh, tôi là Kobayashi

A: わたし は さくらだいがく の きょうし です

Tôi là giáo viên của trường đại học Sakura

B: あ、わたし も きょうし です。ふじだいがく です。

どうぞよろしく
ồ, Tôi cũng là giáo viên, trường đại học Phú sĩ, rất hân hạnh được biết anh.

Cách nói tuổi : số + さい

Ví dụ: よんさい(4 tuổi);にじゅうさんさい(23 tuổi);

よんじゅうろくさい(46 tuổi)

Các tuổi tận cùng là số 0,1,8 thì các bạn lưu ý là có biến âm

Ví dụ:いっさい(1 tuổi);はっさい(8 tuổi);

はたち(20 tuổi);よんじゅっさい(40 tuổi)

A: あのかた は どなた ですか

Người kia là ai vậy?

B: ますださん です。こうべ びょういん の いしゃ です

Ông Masuda, bác sĩ của  bệnh viện Kobe đấy

A: おいくつ ですか

Bao nhiêu tuổi thế?

B: えーと、。。。71さい です

Uhm…71 tuổi.

Bây giờ chúng ta nghe tiếp đoạn đối thoại sau, và đoán xem bé Nanako mấy tuổi.

A: ななこちゃん ですか

Bé Nanako đó à?

B: はい

Dạ

A: ななこちゃん は なんさい ですか

Bé Nanako mấy tuổi rồi?

B: わたし は ???さい です

Con ???tuổi ạ.

Share to Social Media